bảng giá cước gửi hàng đi châu âu

*Bảng giá cước gửi hàng đi châu âu – Alpha Express

Hiện nay, dịch vụ logistics phát triển không ngừng khi kinh tế mở rộng và hội nhập. Việc giao thương trao đổi hàng hóa giữa các nước ngày càng nhiều. Trong đó có việc gửi hàng đi Châu Âu cũng phát triển. Cùng Alpha Express tham khảo Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu.

Châu Âu được đánh giá là thị trường khó tính khi các yêu cầu kiểm định gắt gao, thủ tục hải quan phức tạp. Để quá trình gửi hàng đi Châu Âu diễn ra nhanh chóng, cần có một đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp am hiểu về quy trình vận chuyển.

Tình hình xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam nửa đầu năm 2024

Theo thống kê của cục Hải quan thuộc Bộ Công Thương, quý 1/2024 kim ngạch thương mại giữa Việt Nam và EU đạt 15,9 tỷ USD, tăng 6,7% so với quý IV/2023 và tăng 15,9% so với cùng kỳ năm 2023, chiếm 9,0% trong tổng kim ngạch của cả nước trong quý I/2024. Từ đó cho thấy, việc mở cửa giao thương giữa Việt Nam và các nước Châu Âu vẫn bình thường. Dịch vụ Logistics cũng giữ vững phong độ trong thời kỳ dịch bệnh Covid. Tuy nhiên, một yếu điểm của dịch vụ logistics đó chính là chi phí vận chuyển còn khá cao vì ảnh hưởng bởi chi phí kho bãi, mặt bằng, chi phí duy trì hoạt động mùa dịch. Sự cạnh tranh về giá đối các đơn vị vận chuyển quốc tế sẽ là lợi thế cho khách hàng.

Tại sao gửi hàng đi Châu Âu bằng đường hàng không được nhiều người lựa chọn?

Để gửi hàng đi Châu Âu thì có 2 phương thức đó là đường biển và đường hàng không. Tuy nhiên, dịch vụ vận chuyển bằng đường hàng không được nhiều người lựa chọn hơn vì:

– Nhanh chóng: Nếu so với đường biển đường hàng không chuyển hàng đi nhanh hơn rất nhiều. Tốc độ vận chuyển của máy bay tỉ lệ thuận với tốc độ phát hàng.

– Đảm bảo an toàn: so với phương thức vận chuyển đường biển vận chuyển hàng hóa bằng máy bay an toàn hơn, ít gặp trường hợp thất lạc hay hư hỏng hàng hóa. Những mặt hàng có thời hạn sử dụng ngắn luôn được đảm bảo.

– Không giới hạn khoảng cách địa lý: đối với đường hàng không thì nơi nào có sân bay thì nơi đó có thể nhận đường hàng hóa.

Tuy nhiên, nhược điểm của phương thức vận chuyển này chính là chi phí cao. Đường biển chi phí thấp nhưng hạn chế thời gian nhận. Nhưng giá cả trong giới hạn cho phép vẫn được nhiều khách hàng lựa chọn. Nhất là những kiện hàng hóa dưới 200kg thì vận chuyển bằng máy bay sẽ phù hợp. Những kiện hàng quá khổ, kích thước lớn nên vận chuyển bằng đường thủy.

Cũng có khá nhiều công ty hoạt động trong lĩnh vực logistics hiện nay, và có một công ty là đại diện độc quyền của Dpex Worldwide một đơn vị vận chuyển hàng đầu Châu Á đó chính là Alpha Express. Hơn 15 năm hoạt động trong ngành logistics là minh chứng cho sự tin tưởng của quý khách hàng đối với Alpha Express. Phát triển từ một văn phòng tại TPHCM sau đó đến Hà Nội và mở rộng mạng lưới giao nhận khắp 63 tỉnh thành. Phân khúc khách hàng chủ yếu của Alpha là hộ gia đình, khách hàng cá nhân và những công ty vừa và nhỏ.

Hiện tại Alpha Express – Áp dụng chính sách GIÁ SỐC ưu đãi đến 70% cho Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu.

Gui hang di Chau Au 01 1 scaled - Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu

BẢNG GIÁ CƯỚC GỬI HÀNG ĐI CHÂU ÂU

*Lưu ý: Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu chỉ mang tính tham khảo, tuỳ vào đặc tính hàng hoá Alpha Express sẽ báo đến anh chị giá cước chi tiết. Gọi tư vấn Hotline 0988 224 806

BẢNG GIÁ CN HỒ CHÍ MINH

Weight
(Kg)
GIÁ CHUYÊN TUYẾN CHÂU ÂU
( BAO THUẾ , BAO THỦ TỤC )
Thời gian : 8 -15 ngày
GIÁ CHÂU ÂU
( KHÔNG BAO THUẾ , KHÔNG BAO THỦ TỤC )
Thời gian : 7 – 10 ngày
Phát hàng bằng DPDPhát hàng bằng DHL
Germany Belgium, France, Netherlands, Austria, Denmark Italy, Poland, Slovakia, Slovenia, Spain, Sweden, Portugal , Ireland , Czech, Luxembourg Estonia,
Lithuania, Latvia, Finland , Bulgaria, Greece, Romania , Croatia, Bosnia
Switzerland, Norway, Andorra, Gibraltar, Guernsey, Jersey, San Marino, Vatican City, Ireland
0,50530.314758.031758.0311.260.2762.068.965
1,00623.288845.385845.3851.561.5912.140.485
1,50724.398970.406970.4061.661.7542.212.004
2,00814.5991.057.7601.057.7601.686.5812.283.524
2,50897.4491.182.7821.182.7821.786.7442.355.043
3,00998.2101.270.1351.270.1351.811.5712.426.563
3,501.102.0491.395.1571.395.1571.911.7342.498.082
4,001.185.5611.482.5101.482.5101.936.5612.569.602
4,501.279.6341.607.5321.607.5322.036.7242.641.121
5,001.468.2711.694.8851.694.8852.061.5512.712.641
5,501.582.0451.819.9071.819.9072.161.7142.784.160
6,001.673.7361.907.2601.907.2602.186.5412.855.680
6,501.766.5892.032.2822.032.2822.286.7042.927.199
7,001.854.2112.119.6362.119.6362.311.5312.998.719
7,501.943.3112.244.6572.244.6572.411.6943.070.238
8,002.043.4852.332.0112.332.0112.436.5213.141.758
8,502.135.2402.457.0332.457.0332.536.6843.213.277
9,002.223.3172.544.3862.544.3862.561.5113.284.797
9,502.320.5712.669.4082.669.4082.674.2303.356.316
10,002.411.0362.756.7612.756.7612.699.0573.461.929
10,502.502.7892.881.7832.881.7834.099.7263.548.610
11,002.595.9112.969.1362.969.1364.187.0793.635.290
11,502.687.6653.094.1583.094.1584.349.7703.721.970
12,002.774.1873.181.5113.181.5114.437.1233.808.651
12,502.870.3403.306.5333.306.5334.599.8133.895.331
13,002.964.5623.393.8873.393.8874.687.1663.982.012
13,503.039.8153.518.9083.518.9084.849.8574.068.692
14,003.125.2363.606.2623.606.2624.937.2104.155.373
14,503.429.9373.731.2843.731.2845.099.9004.242.053
15,003.517.2903.818.6373.818.6375.187.2544.328.734
15,503.611.9663.943.6593.943.6595.349.9444.415.414
16,003.692.9874.031.0124.031.0125.437.2974.502.094
16,503.779.2404.156.0344.156.0344.658.2784.588.775
17,003.860.2624.243.3874.243.3874.745.6324.707.725
17,503.944.3164.368.4094.368.4094.870.6544.846.188
18,004.029.7384.455.7624.455.7624.958.0074.984.650
18,504.111.5914.580.7844.580.7845.083.0295.123.113
19,004.197.0134.668.1384.668.1385.170.3825.261.575
19,504.281.0654.793.1594.793.1595.295.4045.400.038
20,004.361.8754.880.5134.880.5135.382.7575.538.500
From 10 kgs, flat rate per kilo ( USD )
21 – 44195.000205.000225.000230.000255.000
45 – 99195.000205.000225.000230.000255.000
100 – 299195.000200.000220.000230.000255.000
Từ 300 kg195.000200.000220.000230.000255.000

BẢNG GIÁ CN HÀ NỘI

WEIGHT Germany Belgium,  Netherlands, Austria, Luxembourg Czech,
Denmark
France,
Monaco
Hungary,
Italy, Poland,
Slovenia,
Slovakia
SwedenEstonia,
Finland, Croatia, Lithunia, Latvia
Bulgari, Bonia,
Greece, Romania, Serbia
Ireland,
Portugal,
Spain
0,50            478.755              702.203            819.106            849.987            960.273         1.178.639         1.357.846         1.752.670         1.075.514
1,00            476.005              706.741            823.644            854.524            964.810         1.183.176         1.365.134         1.759.958         1.082.802
1,50            580.844              818.867            935.770            966.650         1.076.936         1.295.302         1.480.010         1.874.834         1.197.678
2,00            685.682              930.993         1.047.896         1.078.776         1.189.062         1.407.428         1.594.886         1.989.710         1.312.554
2,50            790.521           1.043.119         1.160.022         1.190.902         1.301.188         1.519.554         1.709.762         2.104.586         1.427.430
3,00            895.359           1.155.245         1.272.148         1.303.028         1.413.314         1.631.680         1.824.638         2.219.462         1.542.306
3,50         1.006.815           1.269.577         1.384.274         1.415.154         1.525.440         1.743.807         1.939.514         2.334.338         1.657.182
4,00         1.068.051           1.329.956         1.440.242         1.469.935         1.575.979         1.785.947         1.977.617         2.357.256         1.706.144
4,50         1.168.752           1.437.944         1.548.230         1.577.923         1.683.967         1.893.935         2.088.356         2.467.994         1.816.882
5,00         1.269.452           1.545.932         1.656.218         1.685.911         1.791.955         2.001.923         2.199.094         2.578.732         1.927.620
5,50         1.370.153           1.656.041         1.764.206         1.793.899         1.899.943         2.109.911         2.309.832         2.689.470         2.038.358
6,00         1.470.854           1.764.029         1.872.194         1.901.887         2.007.931         2.217.899         2.420.570         2.800.208         2.149.096
6,50         1.571.554           1.872.017         1.980.183         2.009.875         2.115.919         2.325.887         2.531.308         2.910.946         2.259.834
7,00         1.672.255           1.980.005         2.088.171         2.117.863         2.223.907         2.433.875         2.642.046         3.021.684         2.370.572
7,50         1.772.955           2.087.993         2.196.159         2.225.851         2.331.895         2.541.863         2.752.784         3.132.422         2.481.310
8,00         1.873.656           2.195.981         2.304.147         2.333.839         2.439.883         2.649.851         2.863.522         3.243.160         2.592.048
8,50         1.974.356           2.303.969         2.412.135         2.441.827         2.547.871         2.757.839         2.974.260         3.353.898         2.702.786
9,00         2.075.057           2.411.957         2.520.123         2.549.815         2.655.859         2.865.827         3.084.998         3.464.636         2.813.524
9,50         2.175.757           2.519.945         2.628.111         2.657.803         2.763.847         2.973.815         3.195.736         3.575.374         2.924.262
10,00         2.276.458           2.627.933         2.736.099         2.765.791         2.871.835         3.081.803         3.306.474         3.686.112         3.035.000
10,50         2.385.642           2.742.284         2.844.087         2.873.779         2.979.823         3.189.791         3.417.212         3.796.850         3.145.738
11,00         2.486.342           2.850.272         2.952.075         2.981.767         3.087.811         3.297.779         3.527.950         3.907.588         3.256.476
11,50         2.587.043           2.958.260         3.060.063         3.089.755         3.195.799         3.405.767         3.638.688         4.018.326         3.367.214
12,00         2.687.743           3.066.248         3.168.051         3.197.743         3.303.787         3.513.755         3.749.426         4.129.064         3.477.952
12,50         2.788.444           3.174.236         3.276.039         3.305.731         3.411.775         3.621.743         3.860.164         4.239.802         3.588.690
13,00         2.889.144           3.282.224         3.384.027         3.413.719         3.519.763         3.729.731         3.970.902         4.350.540         3.699.428
13,50         2.989.845           3.390.212         3.492.015         3.521.707         3.627.751         3.837.719         4.081.640         4.461.278         3.810.166
14,00         3.090.545           3.498.200         3.600.003         3.629.695         3.735.739         3.945.707         4.192.378         4.572.016         3.920.904
14,50         3.191.246           3.606.188         3.707.991         3.737.683         3.843.727         4.053.695         4.303.116         4.682.754         4.031.642
15,00         3.296.188           3.714.176         3.815.979         3.845.671         3.951.715         4.161.683         4.413.854         4.793.492         4.142.380
15,50         3.396.889           3.828.527         3.923.967         3.953.659         4.059.703         4.269.671         4.524.592         4.904.230         4.253.119
16,00         3.497.589           3.936.515         4.031.955         4.061.647         4.167.691         4.377.659         4.635.330         5.014.968         4.363.857
16,50         3.598.290           4.044.503         4.139.943         4.169.635         4.275.679         4.485.647         4.746.068         5.125.706         4.474.595
17,00         3.698.990           4.152.491         4.247.931         4.277.623         4.383.667         4.593.635         4.856.806         5.236.444         4.585.333
17,50         3.799.691           4.260.479         4.355.919         4.385.611         4.491.655         4.701.623         4.967.544         5.347.182         4.696.071
18,00         3.900.391           4.368.467         4.463.907         4.493.599         4.599.643         4.809.611         5.078.282         5.457.920         4.806.809
18,50         4.001.092           4.476.455         4.571.895         4.601.587         4.707.631         4.917.599         5.189.020         5.568.658         4.917.547
19,00         4.101.792           4.584.443         4.679.883         4.709.575         4.815.619         5.025.587         5.299.758         5.679.396         5.028.285
19,50         4.202.493           4.692.431         4.787.871         4.817.563         4.923.607         5.133.575         5.410.496         5.790.134         5.139.023
20,00         4.303.193           4.800.419         4.895.859         4.925.551         5.031.595         5.241.563         5.521.234         5.900.872         5.249.761
Weight above 20 kg per kilo
21 – 44            200.000              220.000            230.000            235.000            275.000            255.000            255.000            280.000            245.000
45 – 99            200.000              220.000            230.000            235.000            275.000            255.000            255.000            280.000            245.000
100 – 299            200.000              220.000            230.000            235.000            275.000            255.000            255.000            265.000            242.000
300 – 499            200.000              220.000            230.000            230.000            275.000            250.000            250.000            265.000            242.000
500 +            200.000              220.000            230.000            230.000            275.000            250.000            250.000            265.000            242.000

Gui hang di Chau Au 2560x888 01 scaled - Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu

  1. Bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu chưa bao gổm VAT ( 10% )
  2. Bảng giá đã bao thuế gồm thuế nhập khẩu đầu châu Âu.
  3. Số cân tính cước sẽ so sánh giữa cân nặng thực tế và cân trọng lượng quy đổi ( chiều dài x rộng x cao / 5000 )( cm) , số cân nào lớn hơn sẽ dùng để tính cước
  4. Công ty Alpha Express sẽ miễn khiếu nại khi khách hàng gửi những mặt hàng : hàng thương hiệu ( hàng fake ), thịt , trứng , sữa , thuốc tây
  5. Công ty Alpha Express không nhận vận chuyển các loại hàng sau : hàng có chứa pin, hàng có chất dễ cháy , hàng nguy hiểm , hàng có áp suất nén,..
  6. Đối với hàng thịt, trứng , sữa, thuốc tây : tăng thêm 10% so với bảng giá bán cho khách hàng
  7. Bảng giá chưa bao gồm phụ thu hải quan đầu xuất đối với một số mặt hàng đặc biệt (nếu có)

Để biết bảng giá cước gửi hàng đi Châu Âu chi tiết quý khách vui lòng liên hệ ngay với đội ngũ nhân viên của Alpha Express để được giải đáp và hướng dẫn. Bảng giá cước gửi hàng đi Anh quốc tại Alpha Express cam kết hữu nghị và hợp kinh tế.

bảng giá phí gửi hàng đi châu âu*Bảng giá cước gửi hàng đi châu âu – Alpha Express

Xem bài: Dịch vụ gửi hàng đi Châu Âu

Công ty Cổ phần Alpha Express Việt Nam

Trụ sở Hồ Chí Minh: Số 8 Ba Vì, phường 4, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh

Hotline: 098 822 4806   028 3848 9394 /95 /96

CN Hà Nội: Số 3 Lô 5B Ngõ 50 Trung Yên 9, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 091 763 7588  024 3773 7077 /78 /79

Website: https://alpha-exp.com/

0988 224 806
0982 021 502